July 9, 2019

Từ vựng chuyên dụng khi làm hồ sơ sang Nhật Bản

Nếu bạn đang có ý định làm hồ sơ xuất cảnh sang Nhật Bản vì bất cứ lý do gì, những từ vựng chuyên dụng mà chúng tôi chia sẻ sau đây chắc chắn sẽ giúp ích trong quá trình bạn hoàn thiện hồ sơ.

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

Từ vựng chuyên dụng khi làm hồ sơ sang Nhật Bản

  1. 入学願書 (にゅうがくがんしょ) : đơn nhập học
  2. 留学理由書 (りゅうがくりゆうしょ): bản lý do du học
  3. 経費支弁書 (けいひしべんしょ): giấy bảo lãnh
  4. 経費支弁者 (けいひしべんしゃ): người bảo lãnh
  5. メールアドレス : địa chỉ mail
  6. 国籍(こくせき) : quốc tịch
  7. 性別 (せいべつ) : giới tính
  8. 旅券番号 (りょけんばんごう): số hộ chiếu
  9. 配偶者の申込書 ,申請書 (はいぐうしゃのもうしこみしょ ,しんせいしょ): đơn đăng ký của vợ/chồng
  10. 申請者(しんせいしゃ): người đăng ký, làm đơn
  11. 申し込む (もうしこむ): đăng ký
  12. 氏名 (しめい ), お名前 (おなまえ): họ tên
  13. ふりがな: phiên âm
  14. 住所  (じゅうしょ ): địa chỉ
  15. 出生地 (しゅっせいち ): nơi sinh
  16. 生年月日 (せいねんがっぴ): ngày tháng năm sinh
  17. 電話番号 (でんわばんごう): số điện thoại
  18. 携帯番号 (けいたいばんごう): số di động
  19. 配偶者の有無 (はいぐうしゃのゆうむ ): tình trạng hôn nhân
  20. 年齢 (ねんれい): tuổi
  21. 学歴 ( がくれき): quá trình học tập
  22. 職歴 (しょくれき): kinh nghiệm công tác
  23. 職業 (しょくぎょう): nghề nghiệp
  24. 在留カード番号 (ざいりゅうかーどばんごう): mã số công dân
  25. 在留資格 (ざいりゅうしかく): tư cách lưu trú
  26. 在留期間 (ざいりゅうきかん): thời hạn lưu trú
  27. 有効期限 (ゆうこうきげん): thời điểm hết hiệu lực (hộ chiếu, tư cách, giấy chứng nhận, thẻ tín dụng,…)
  28. 公民証明書番号 (こうみんしょうめいしょばんごう): số căn cước công dân
  29. 発行日 (はっこうび): ngày phát hành
  30. 発行所 (はっこうしょ): địa chỉ cấp
  31. 市民の居住管理及び国家データ警察局 (しみんのきょじゅうかんりおよびこっかデータけいさつきょく): Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư
  32. 申請者との関係(しんせいしゃとのかんけい): quan hệ với người đăng ký
  33. 世帯人数 (せたいにんずう): số người trong gia đình
  34. 世帯主 (せたいぬし): chủ gia đình
  35. 学費 (がくひ): học phí
  36. 月間生活費 (げっかんせいかつひ): phí sinh hoạt hàng tháng
  37. 在日家族 (ざいにちかぞく): gia đình ở Nhật
  38. 続柄 (つづきがら): mối quan hệ
  39. 勤務先 (きんむさき): nơi làm việc
  40. 年収 (ねんしゅう): thu nhập hàng năm

Nguồn: kosei.vn

(Visited 52 times, 1 visits today)