June 22, 2019

Tổng hợp Kanji N3 theo âm on: a- e- i- o- u-

Kanji của Nhật Bản cũng như từ Hán Việt trong tiếng Việt, đều đa phần có nguồn gốc từ chữ Hán trong tiếng Trung, chính vì vậy có thể học các Hán tự theo âm đọc (âm on) sẽ giúp các bạn dễ nhớ đấy!

Cùng bắt đầu với hàng đầu tiên trong bảng chữ cái nhé!

Học từ vựng tiếng Nhật N3

Tổng hợp Kanji N3 theo âm on
あ - え - い - お - う –

あ –

AN Kun: 

On: アン

安心(あんしん): an tâm, yên tâm

安全(あんぜん): an toàn

ÁN Kun: 

On: アン

案内(あんない): hướng dẫn

案(あん): đề án, đề xuất

え –

KINH Kun: 

On: エイ

営業(えいぎょう): sự kinh doanh, bán hàng
YÊN Kun: けむり

On: エン

禁煙(きんえん): cấm hút thuốc

煙(けむり): khói

VIÊN Kun: 

On: エン

動物園(どうぶつえん): sở thú
DIÊM Kun: 

On: エン

食塩(しょくえん): muối ăn

塩(しお): muối

DỊCH Kun: やさ。しい

On: エキ

貿易(ぼうえき): sự mậu dịch

易しい(やさしい): sự dễ dàng

い –

Y Kun: 

On: イ

衣類(いるい): quần áo, trang phục

衣服(いふく): y phục

DI Kun: うつ。る、うつ。す

On: イ

移動(いどう): di động, di chuyển

移る(うつる): (tự) di chuyển, lan ra

移す(うつす): (tha) thay đổi, chuyển đi

VI Kun: ちが。う、ちが。える

On: イ

違う(ちがう): khác, không giống

間違い(まちがい): sự nhẫm lẫn, sự sai xót

間違う(まちがう)・間違える(まちがる): mắc sai lầm, nhẫm lẫn

NHÂN Kun:  

On: イン

原因(げんいん): nguyên nhân
DỤC Kun: そだ。つ、そだ。てる

On: イク

教育(きょういく): giáo dục

育てる(そだてる): (tha) nuôi dưỡng, trồng trọt

育つ(そだつ): (tự) lớn lên, phát triển

お –

HOÀNH Kun: よこ

On: オウ

横断(おうだん): băng qua, ngang qua

横断歩道(おうだんほどう): đường cho người đi bộ

横(よこ): bề ngang, chiều ngang

ÁP Kun: お。す、お。さえる

On: オウ

押す(おす): (tha) ấn, đẩy, áp

押さえる(おさえる): (tha) giữ lấy, nắm lấy, bắt lấy

押し入れ(おしいれ): tủ âm tường

ÁO Kun: おく

On: オウ

奥さん(おくさん): vợ, người vợ

奥(おく): bên trong

Ô Kun: きたな。い、よご。れる

On: オ

汚い(きたない): bẩn, dơ

汚れる(よごれる): (tự) không sạch sẽ, bị bẩn

ÔN Kun: あたたか。い

On: オン

温度(おんど): độ ẩm

気温(きおん): hơi ẩm

温かい(あたたかい): ấm áp, ôn hòa

常温(じょうおん): nhiệt độ bình thường

う-

VÂN Kun: あめ、あま

On: ウ

雨(あめ): mưa, cơn mưa
VÂN Kun: くも

On: ウン

雲(くも): đám mây, mây

Nguồn: kosei.vn

(Visited 379 times, 1 visits today)