May 31, 2019

(Tổng hợp) Kanji N2: Các Kanji trên thông báo và mẫu đơn thanh toán các loại phí

Tiếp tục với series Kanji N2, lần này  chúng tôi mang đến cho các bạn các Kanji liên quan đến các mẫu đơn thanh toán. Ở Nhật Bản, các đơn từ, giấy tờ lúc nào cũng rất nhiều và khó đọc.

Cùng cố gắng nhé!

Học từ vựng tiếng Nhật N2

料金通知・払込用紙
Thông báo và mẫu đơn thanh toán các loại phí

DẠNG Kun: さま

On: ヨウ

様子(ようす): dáng vẻ, dáng hình/ tình hình

~様(~さま): ngài ~/ ông ~/ bà ~…

同様(どうよう): đồng dạng, giống, tương tự

様々(さまざま): đa dạng, nhiều loại

YẾU Kun: い。る

On: ヨウ

重要(な)(じゅうよう): trọng yếu, quan trọng

要点(ようてん): điểm quan trọng, điểm trọng yếu

要約(ようやく): khái lược, tóm tắt

要る(いる): cần, cần thiết

LỢI Kun: 

On: リ

利用(りよう): sử dụng, lợi dụng

便利(な)(べんり): tiện lợi

金利(きんり): lãi vay

有利(な)(ゆうり): có lợi, có ích

TẾ Kun: ほそ。い、こま。かい

On: サイ

明細(めいさい): chi tiết, rành mạch

細かい(こまかい): nhỏ, lẻ

細い(ほそい): thon dài, mảnh mai, mỏng

心細い(こころぼそい): cô đơn, trơ trọi/ vô vọng

TẠI Kun:

On: ザイ

在中(ざいちゅう): (được chứa đựng) bên trong

在学(ざいがく): đang học (tại~)

現在(げんざい): hiện tại

不在(ふざい): không ở đây, không có mặt

KHÁCH Kun: 

On: キャク

客席(きゃくせき): một ghế, một chỗ ngồi

乗客(じょうきゃく): hành khách

お客様(おきゃくさま): quý khách

NGẠCH Kun:  ひたい

On: ガク

額(がく): khung tranh

金額(きんがく): hạn ngạch/ số tiền

額(ひたい): trán, vầng trán

XƯỚC Kun: こ。む、こ。める 

On: 

込む(こむ): tắc đường, đông đúc

申し込む(もうしこむ): đăng kí, yêu cầu

払い込む(はらいこむ): đóng tiền, nộp tiền

飛び込む(とびこむ): lao vào, nhảy vào

思い込む(おもいこむ): tưởng tượng/ cho rằng

LĨNH Kun: 

On: リョウ

領収書(りょうしゅうしょ): hóa đơn

~領(~りょう): vùng (lãnh thổ) ~

領事館(りょうじかん): lãnh sự quá

大統領(だいとうりょう): tổng thống

THU Kun: おさ。める、おさ。まる

On: シュウ

収入(しゅうにゅう): thu nhập

収集(しゅうしゅう): bộ sưu tập/ sự thu thập

回収(かいしゅう): sự thu hồi, sự thu lại

吸収(きゅうしゅう): sự hấp thụ

収める(おさめる): nộp tiền

GIỚI Kun: 

On: カイ

機械(きかい): bộ máy, cơ khí

器械体操(きかいたいそう): thể dục dụng cụ

KHÚC Kun: ま。がる、ま。げる

On: キョク

曲(きょく): ca khúc, khúc nhạc, bài hát

曲線(きょくせん): đường gấp khúc, đường cong

折り曲げる(おりまげる): uốn/ gấp (cái gì)

曲がる(まがる): uốn cong, rẽ

Ô Kun: きたな。い、よご。す、よご。れる

On: オ

汚染(おせん): ô nhiễm

汚い(きたない): bẩn, nhơ

汚す(よごす): (cái gì) bị bẩn

汚れる(よごれる): làm bẩn/ làm ô nhiễm (cái gì)

殿 ĐIỆN Kun: との、どの 

On: 

殿様(とのさま): lãnh chúa (thời phong kiến)

~殿(~どの): ngài (kính ngữ của さま、さん)

Nguồn:  Trung tâm tiếng Nhật Kosei

(Visited 110 times, 1 visits today)