July 8, 2019

Kanji N2: Các Kanji về mua sắm

Đến Nhật Bản, không sợ thiếu tiền đi ăn, đi chơi mà chỉ sợ thiếu tiền để mua sắm thôi !!!

Hôm nay mọi người cùng tìm hiểu về chủ đề rất “nhức đầu” này nhé!

Học từ vựng tiếng Nhật N2

Mua sắm

TẦNG Kun: 

On: ソウ

高層(こうそう): tầng không khí trên cao/ trên cao/ cao tầng

低層(ていそう): tầng dưới, tầng thấp

一層(いっそう): hơn nữa, hơn nhiều

THÚC Kun: たば

On: ソク

約束(やくそく): lời hứa, cuộc hẹn

束(たば): bó, mớ, nắm

花束(はなたば): bó hoa

束ねる(たばねる): buộc, bó lại

CAM Kun: あま。い、あま。やかす

On: 

甘い(あまい): ngọt

甘口(あまくち): vị ngọt, lời ngon ngọt

甘やかす(あまやかす): nuông chiều, dỗ ngọt

TÂN Kun: から。い

On: 

辛い(からい): cay

辛口(からくち): sự cay đắng/ vị cay

MÃNH Kun: さら

On: 

皿(さら): cái đĩa

~皿(~さら): ~ đĩa (số đĩa)

大皿(おおざら): đĩa to

小皿(こざら): đĩa nhỏ

綿 MIÊN Kun: わた

On: メン

綿(めん): vải cotton

木綿(もめん): vải cotton/ cotton

綿(わた): cây bông/ bông gòn

CỰU Kun: 

On: キュウ

旧館(きゅうかん): tòa nhà cũ

旧姓(きゅうせい): tên thời thiếu nữ (tên trước khi kết hôn)

復旧(ふっきゅう): sự phục hồi

HẬU Kun: あつ。い

On: コウ

厚生労働省(こうせいとうどうしょう): Bộ ý tế, lao động và phúc lợi

厚い(あつい): dày

厚切り(あつぎり): sự cắt dày, miếng cắt dày

厚かましい(あつかましい): mặt dày, không biết xấu hổ

厚手(あつで): một đồ vật có độ dày (vải, giấy, đồ sứ…)

BẠC Kun: うす。い、うす。める 

On: 

薄い(うすい): mỏng

薄切り(うすぎり): sự cắt mỏng, lát cắt mỏng

薄手(うすで): một đồ vật có độ mỏng (vải, giấy, đồ sứ)

薄める(うすめる): làm cho nhạt đi, phai đi

LẠP Kun: つぶ 

On: 

粒(つぶ): hạt, hột

~粒(~つぶ): hạt ~ , hột ~ (tên hạt)

CỰC Kun: 

On: キョク、ゴク

北極(ほっきょく): Bắc cực

南極(なんきょく): Nam cực

積極的(せっきょくてき): tích cực

消極的(しょうきょくてき): tiêu cực

極(ごく): cực kì

CÁCH Kun: かわ

On: カク

改革(かいかく): cải cách

革命(かくめい): cách mạng

革(かわ): da

革製(かわせい): đồ da, hàng da

KHỔ Kun: くる。しい、くる。しむ、にが。い

On: ク

苦痛(くつう): thống khổ, đau đơn

苦い(にがい): đắng

苦しい(くるしい): khổ sở, khổ cực

苦しむ(くるしむ): chịu đau đớn, khổ sở

Nguồn: koise.vn

(Visited 110 times, 1 visits today)